thể hệ

thể hệ

Thể hệ là toàn bộ cơ thể của một sinh vật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập hợp những người cùng lứa tuổi, cùng một giai đoạn lịch sử: "thế hệ" chỉ nhóm người sinh ra sống trong cùng một khoảng thời gian, thường chia theo các mốc như cha mẹ, con cái, cháu chắt.
    • Khoảng thời gian trung bình giữa hai lần sinh ra liên tiếp trong một dòng họ: "thế hệ" dùng để đo lường khoảng cách thế hệ, thường khoảng 20-30 năm.
    • Trong sinh vật học: "thế hệ" chỉ một giai đoạn trong vòng đời của một loài, tương đương với "soma" (thân thể) trong ngữ cảnh phân chia tế bào hoặc phát triển cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thế hệ trẻ cần học hỏi từ thế hệ đi trước. (Nhóm người trẻ tuổi cần tiếp thu kinh nghiệm từ nhóm người lớn tuổi hơn.)
    • Gia đình tôi ba thế hệ sống chung dưới một mái nhà. (Trong nhà ông bà, cha mẹ con cái cùng sinh hoạt.)
    • Trong sinh học, thế hệ tế bào soma ảnh hưởng đến sự phát triển của cơ thể. (Giai đoạn tế bào thân thể quyết định hình thái sinh vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thế hệ vàng": chỉ một nhóm người xuất sắc trong một lĩnh vực nào đócùng thời kỳ.

    • Đội tuyển bóng đá thế hệ vàng đã làm rạng danh đất nước. (Những cầu thủ xuất sắc cùng thời đã đạt thành tích cao.)
  • "thế hệ tương lai": chỉ những người sẽ sống trong tương lai, thường con cháu.

    • Chúng ta cần bảo vệ môi trường cho thế hệ tương lai. (Hành động hiện tại nhằm đảm bảo cuộc sống tốt đẹp cho con cháu sau này.)
  • "thế hệ liên tục": sự nối tiếp nhau giữa các thế hệ trong một dòng họ hoặc xã hội.

    • Truyền thống này được duy trì qua nhiều thế hệ liên tục. (Giá trị văn hóa được truyền từ đời này sang đời khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Đời (danh từ): khoảng thời gian sống của một người hoặc một thế hệ.

    • Đời cha ăn mặn, đời con khát nước. (Hành động của thế hệ trước ảnh hưởng đến thế hệ sau.)
  • Lớp (danh từ): nhóm người cùng lứa tuổi trong xã hội.

    • Lớp trẻ hôm nay nhiều cơ hội hơn lớp già. (Nhóm người trẻ tuổi hiện tại nhiều thuận lợi hơn nhóm người lớn tuổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Thế hệ (danh từ): từ này chính từ đồng nghĩa với chính , nhưng trong ngữ cảnh có thể thay bằng đời hoặc lớp.
  • Thời đại (danh từ): giai đoạn lịch sử dài hơn, bao gồm nhiều thế hệ.
    • Thời đại công nghệ số đang thay đổi cách sống của mọi thế hệ. (Giai đoạn lịch sử hiện tại tác động đến tất cả lứa tuổi.)
Thành ngữ liên quan
  • Thế hệ nối tiếp thế hệ: sự kế thừa liên tục giữa các thế hệ.

    • Thế hệ nối tiếp thế hệ, văn hóa dân tộc vẫn được bảo tồn. (Các đời sau tiếp bước đời trước để giữ gìn truyền thống.)
  • Qua nhiều thế hệ: trải qua nhiều khoảng thời gian nhiều đời người.

    • Ngôi nhà cổ này đã được giữ gìn qua nhiều thế hệ. (Công trình kiến trúc tồn tại từ đời ông bà đến đời con cháu.)